Thứ ba
Ngày 30/07/2024
25 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 25 tháng Sáu năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Tân Mùi · năm Giáp Thìn
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Rất phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếXuất hànhCắt mayLễ trưởng thànhGiao dịchĐiêu khắcThu tiền, nạp tàiLàm chuồng gia súcLàm xe, nông cụLuyện gia súc
Không nên làm
Chuyển nhàNhập trạchTrồng trọtĐộng thổPhá thổLàm bếpAn tángĐưa tangChặt câyGác đòn dông
Cát thần: Thủ Nhật, Bất Tương, Thánh Tâm. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
