Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 31/07/2024

26 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Bính Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
26 tháng Sáu năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Bính Thân · tháng Tân Mùi · năm Giáp Thìn
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cơ (tốt)
Tiết khí
Đại thử
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Nhâm Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Sửa chữa, xây dựngĐộng thổLắp đặt máy mócCúng tếTắm gộiGiải trừTháo dỡChữa bệnhLàm bếpLợp nhàKhởi móngĐào aoDọn dẹp nhà cửaLàm chuồng gia súcXây sinh phầnĐóng thọ mộcAn tángPhá thổMở huyệt, cải tángDi quanNhập liệmLập bia

Không nên làm

Khai trươngNhập trạchXuất hànhKê giường

Cát thần: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh, Minh Phệ. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày