Thứ hai
Ngày 29/07/2024
24 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Giáp Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 24 tháng Sáu năm Giáp Thìn
- Can chi
- Ngày Giáp Ngọ · tháng Tân Mùi · năm Giáp Thìn
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tâm (xấu)
- Tiết khí
- Đại thử
- Tuổi xung
- Tý · kỵ nhất Canh Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Se tơ, dệt vảiCúng tếTắm gộiVá tườngLấp hang, bít lỗBỏ tangThành phụcDi quanNhập liệmMở huyệt, cải tángLập bia
Không nên làm
Khai quangChữa bệnhCưới hỏiĐào giếngPhá thổAn táng
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Quan Nhật, Lục Hợp, Bất Tương, Minh Phệ. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Vãng Vong, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
