Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 25/07/2024

20 tháng Sáu năm Giáp Thìn · ngày Canh Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
20 tháng Sáu năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Dần · tháng Tân Mùi · năm Giáp Thìn
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Kim Quỹ (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Giác (tốt)
Tiết khí
Đại thử
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Giáp Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiĐộng thổKhai quangXuất hànhCưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcNhập họcMở khoXuất hàng, xuất tiềnMua gia súcChăn nuôiTrồng trọtPhá thổMở huyệt, cải tángAn tángLập bia

Không nên làm

Nhập trạchChuyển nhàLàm bếpCúng tếTạ thổ

Cát thần: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối. Hung thần: Du Họa. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày