Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 14/08/2024

11 tháng Bảy năm Giáp Thìn · ngày Canh Tuất

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Bảy năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Tuất · tháng Nhâm Thân · năm Giáp Thìn
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Sâm (tốt)
Tiết khí
Lập thu
Tuổi xung
Thìn · kỵ nhất Giáp Thìn
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Tô tượng, vẽ tranh thờKhai quangThêm người trong nhàMua gia súcVá tườngLấp hang, bít lỗTrồng trọtChăn nuôi

Không nên làm

Cưới hỏiThu tiền, nạp tàiCầu phúcAn tángSửa chữa, xây dựngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcĐộng thổGác đòn dông

Cát thần: Thiên Ân, Mẫu Thương, Dương Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kính An, Tư Mệnh. Hung thần: Yếm Đối, Chiêu Dao, Thiên Cẩu, Cửu Không, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày