Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 11 năm 2024
Tháng 11/2024, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
8 ngày hợp xuất hành tháng 11/2024
Thứ bảy, 02/11/2024
Rất phù hợp · đẹp nhất2 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Canh Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thành · sao Vị
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ hai, 04/11/2024
Rất phù hợp4 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Nhâm Thân · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Khai · sao Tất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Dần
Thứ tư, 06/11/2024
Rất phù hợp6 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Giáp Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Kiến · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Thìn
Thứ năm, 07/11/2024
Rất phù hợp7 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Ất Hợi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Kiến · sao Tỉnh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Sửu (01:00–02:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Tỵ
Thứ ba, 19/11/2024
Phù hợp19 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Đinh Hợi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Kiến · sao Vĩ
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Sửu (01:00–02:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Tỵ
Thứ tư, 20/11/2024
Phù hợp20 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Mậu Tý · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Trừ · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Ngọ
Thứ ba, 26/11/2024
Phù hợp26 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Nguy · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ sáu, 29/11/2024
Rất phù hợp29 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Đinh Dậu · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Khai · sao Lâu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mão
Ngày nên tránh xuất hành tháng 11/2024
- T6 01/11Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T3 05/11Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T7 09/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 13/11Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T2 18/11Tam nương Trực Bế kỵ khởi sự. Ngày Tam nương.
- T5 21/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành.
- T7 23/11Nguyệt kỵ Dương Công kỵ nhật Ngày Nguyệt kỵ.
- CN 24/11Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 25/11Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T4 27/11Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Tam nương.
- T5 28/11Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật