Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 21/11/2024

21 tháng Mười năm Giáp Thìn · ngày Kỷ Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
21 tháng Mười năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · tháng Ất Hợi · năm Giáp Thìn
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đẩu (tốt)
Tiết khí
Lập đông
Tuổi xung
Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai quangCắt mayLắp cửaGặp gỡ họ hàng, bạn bèKê giườngĐan lướiCắt tóc

Không nên làm

Cưới hỏiLễ trưởng thànhXuất hànhCầu phúcAn tángChặt câyNhập trạchChuyển nhàXuất hỏaTrồng trọtĐộng thổGác đòn dông

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Nguyệt Không, Thời Đức, Tướng Nhật, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Du Họa, Ngũ Hư, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày