Xem ngày theo việc
Ngày ăn hỏi đẹp tháng 3 năm 2029
Tháng 3/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
8 ngày hợp ăn hỏi tháng 3/2029
Thứ bảy, 03/03/2029
Phù hợp19 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thìn · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Mãn · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tuất
Chủ nhật, 04/03/2029
Phù hợp20 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Quý Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Bình · sao Phòng
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Hợi
Thứ hai, 12/03/2029
Rất phù hợp · đẹp nhất28 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Khai · sao Nguy
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tuất (19:00–20:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mùi
Chủ nhật, 18/03/2029
Rất phù hợp4 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Sửu
Thứ sáu, 23/03/2029
Phù hợp9 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Tý · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thu · sao Quỷ
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Ngọ
Thứ hai, 26/03/2029
Phù hợp12 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Ất Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Trương
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Dậu
Thứ năm, 29/03/2029
Phù hợp15 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bình · sao Giác
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tý
Thứ sáu, 30/03/2029
Rất phù hợp16 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Cang
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Sửu
Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 3/2029
- T5 01/03Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T6 02/03Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T4 07/03Nguyệt kỵ Ngày hắc đạo. Ngày Nguyệt kỵ.
- T5 08/03Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi.
- T7 10/03Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 11/03Tam nương Ngày Tam nương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T3 13/03Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T4 14/03Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T5 15/03Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 19/03Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày hắc đạo.
- T3 20/03Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm ăn hỏi. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
- T4 21/03Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T7 24/03Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ ăn hỏi. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 25/03Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T3 27/03Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T7 31/03Ngày hắc đạo. Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày ăn hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật