Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 30/03/2029

16 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Kỷ Mùi

Thông tin ngày

Âm lịch
16 tháng Hai năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · tháng Đinh Mão · năm Kỷ Dậu
Trực
Định
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Xuân phân
Tuổi xung
Sửu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cầu phúcCầu tựKhai quangTô tượng, vẽ tranh thờLập đàn cúngĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiTháo dỡKê giườngNhập trạchLập bàn thờDi quanSửa mộAn tángTạ thổTrồng trọtGiải trừLễ trưởng thànhCắt mayChuyển nhàSửa chữa, xây dựngĐộng thổDựng cộtTháo nướcMở huyệt, cải tángLập bia

Không nên làm

Nhậm chức

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang. Hung thần: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày