Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 31/03/2029

17 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Canh Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
17 tháng Hai năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Thân · tháng Đinh Mão · năm Kỷ Dậu
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đê (xấu)
Tiết khí
Xuân phân
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Giáp Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiải trừNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanMở huyệt, cải tángAn tángSửa mộLập biaTạ thổTắm gộiDọn dẹp nhà cửaSăn bắtĐánh cáĐan lướiSăn bắnCắt tóc

Không nên làm

Kê giườngCưới hỏiLàm bếpNhập trạch

Cát thần: Nguyệt Không, Thiên Mã, Yếu An, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Tứ Phế, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày