Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 24/03/2029

10 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Quý Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
10 tháng Hai năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Sửu · tháng Đinh Mão · năm Kỷ Dậu
Trực
Khai
Thần trực nhật
Câu Trận (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Liễu (xấu)
Tiết khí
Xuân phân
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Đinh Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Khai quangCầu phúcCầu tựXuất hànhGiải trừChặt câyLợp nhàKhởi móngSửa chữa, xây dựngDựng giàn giáoLắp cửaChuyển nhàNhập trạchXây đền miếuBỏ tangThành phụcDi quanTạ thổMua gia súcChăn nuôi

Không nên làm

Ăn hỏi (nạp thái)Động thổKhai trươngGiao dịch

Cát thần: Thiên Ân, Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Địa Nang, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày