Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 25/03/2029

11 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Dần

Thông tin ngày

Âm lịch
11 tháng Hai năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Giáp Dần · tháng Đinh Mão · năm Kỷ Dậu
Trực
Bế
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tinh (xấu)
Tiết khí
Xuân phân
Tuổi xung
Thân · kỵ nhất Canh Thân
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cắt maySe tơ, dệt vảiChặt câyĐục lỗ cộtTháo dỡSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngLợp nócĐóng thọ mộcNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanPhá thổAn tángMở huyệt, cải tángSửa mộLập bia

Không nên làm

Cúng tếCưới hỏiXuất hànhĐào giếng

Cát thần: Nguyệt Đức, Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày