Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 02/03/2029

18 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Tân Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
18 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Mão · tháng Bính Dần · năm Kỷ Dậu
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Vũ thủy
Tuổi xung
Dậu · kỵ nhất Ất Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếLập đàn cúngCắt mayMay màn cướiLễ trưởng thànhĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiNhập trạchLập bàn thờTạ thổNhập liệmDi quanPhá thổLập biaGặp gỡ họ hàng, bạn bèXuất hànhCầu phúcCầu tựGác đòn dôngTháo nước

Không nên làm

Đào giếng

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày