Bỏ qua đến nội dung

Thứ hai

Ngày 12/03/2029

28 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Tân Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
28 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Sửu · tháng Bính Dần · năm Kỷ Dậu
Trực
Khai
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Nguy (xấu)
Tiết khí
Kinh trập
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Ất Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cúng tếCầu phúcXuất hànhSửa chữa, xây dựngĐộng thổChuyển nhàNhập trạchPhá thổXuất hỏaLắp cửaKê giườngGác đòn dôngLập biaDi quan

Không nên làm

Khai trươngGiao dịchMay màn cướiAn táng

Cát thần: Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An. Hung thần: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày