Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 3 năm 2029

Tháng 3/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

8 ngày hợp xuất hành tháng 3/2029

Chủ nhật, 04/03/2029

Phù hợp

20 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Quý Tỵ · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Bình · sao Phòng

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Hợi
Chi tiết ngày 04/03

Thứ ba, 06/03/2029

Phù hợp

22 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Định · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
  • − Ngày Tam nương.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Tân Sửu
Chi tiết ngày 06/03

Thứ hai, 12/03/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

28 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Khai · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mùi
Chi tiết ngày 12/03

Thứ tư, 14/03/2029

Rất phù hợp

30 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Kiến · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 14/03

Thứ năm, 22/03/2029

Rất phù hợp

8 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Tân Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Thành · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Ất Tỵ
Chi tiết ngày 22/03

Thứ bảy, 24/03/2029

Phù hợp

10 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Quý Sửu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Khai · sao Liễu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mùi
Chi tiết ngày 24/03

Thứ hai, 26/03/2029

Phù hợp

12 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Ất Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Trương

  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Dậu
Chi tiết ngày 26/03

Thứ năm, 29/03/2029

Phù hợp

15 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bình · sao Giác

  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Tý
Chi tiết ngày 29/03

Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/2029

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày