Thứ ba
Ngày 06/03/2029
22 tháng Giêng năm Kỷ Dậu · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 22 tháng Giêng năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Bính Dần · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Ngọc Đường (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Kinh trập
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Bình thường
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếKhai quangCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngTháo dỡSửa chữa, xây dựngLắp cửaTreo biển hiệuThu tiền, nạp tàiDọn dẹp nhà cửa
Không nên làm
Động thổChặt câyAn tángĐưa tang
Cát thần: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang. Hung thần: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
