Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày ăn hỏi đẹp tháng 4 năm 2029

Tháng 4/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp ăn hỏi tháng 4/2029

Thứ sáu, 06/04/2029

Rất phù hợp

23 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Ngưu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thân
Chi tiết ngày 06/04

Thứ sáu, 13/04/2029

Phù hợp

30 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Quý Dậu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Lâu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày này kỵ một việc đi liền với ăn hỏi.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Dậu (17:00–18:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Mão
Chi tiết ngày 13/04

Thứ tư, 18/04/2029

Rất phù hợp

5 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thân
Chi tiết ngày 18/04

Thứ ba, 24/04/2029

Phù hợp

11 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Định · sao Dực

  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 24/04

Thứ tư, 25/04/2029

Rất phù hợp

12 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Chấp · sao Chẩn

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mão
Chi tiết ngày 25/04

Thứ bảy, 28/04/2029

Phù hợp

15 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Tý · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Thành · sao Đê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Ngọ
Chi tiết ngày 28/04

Thứ hai, 30/04/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

17 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên ăn hỏi.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với ăn hỏi.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thân
Chi tiết ngày 30/04

Ngày nên tránh ăn hỏi tháng 4/2029

Ngày ăn hỏi được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày ăn hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày