Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 20/04/2029

7 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Canh Thìn

Thông tin ngày

Âm lịch
7 tháng Ba năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Canh Thìn · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Thanh Long (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Quỷ (xấu)
Tiết khí
Cốc vũ
Tuổi xung
Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Tam nương

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếGiải trừLuyện gia súcXuất hànhNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Động thổPhá thổĐưa tangKhai quangLàm xàAn tángThăm người bệnh

Cát thần: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Âm Vị. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày