Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 22/04/2029

9 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Ngọ

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Ba năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Trực
Mãn
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Tinh (xấu)
Tiết khí
Cốc vũ
Tuổi xung
Tý · kỵ nhất Bính Tý
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cầu tựXuất hànhGiải trừĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)Cưới hỏiGặp gỡ họ hàng, bạn bèThêm người trong nhàKê giườngKhai trươngGiao dịchMua gia súcChăn nuôiNhập liệmBỏ tangThành phụcDi quanAn tángMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Cầu phúcSửa chữa, xây dựngĐộng thổPhá thổTạ thổ

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Minh Phệ. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Đại Sát, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày