Bỏ qua đến nội dung

Thứ năm

Ngày 12/04/2029

29 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Nhâm Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
29 tháng Hai năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Thân · tháng Đinh Mão · năm Kỷ Dậu
Trực
Định
Thần trực nhật
Bạch Hổ (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Khuê (xấu)
Tiết khí
Thanh minh
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Bính Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcCầu tựLập đàn cúngTắm gộiMua gia súcNhập liệmPhá thổAn táng

Không nên làm

Chuyển nhàNhập trạchCưới hỏiXuất hànhKê giường

Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Kính An, Trừ Thần, Kim Quỹ, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Vãng Vong, Ngũ Ly, Cô Thần. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày