Bỏ qua đến nội dung

Thứ tư

Ngày 25/04/2029

12 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Ất Dậu

Thông tin ngày

Âm lịch
12 tháng Ba năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Dậu · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chẩn (tốt)
Tiết khí
Cốc vũ
Tuổi xung
Mão · kỵ nhất Tân Mão
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếCầu phúcKhai quangCầu tựLập đàn cúngĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcĐi khám bệnhChữa bệnhKhởi móngĐặt chân cộtĐóng thuyềnĐánh cáGiải trừAn tángMở huyệt, cải tángTạ thổNhập liệm

Không nên làm

Khai trươngĐộng thổĐào giếngĐào ao

Cát thần: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thổ Phù, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày