Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 27/04/2029

14 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Đinh Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
14 tháng Ba năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · tháng Mậu Thìn · năm Kỷ Dậu
Trực
Nguy
Thần trực nhật
Ngọc Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Cốc vũ
Tuổi xung
Tỵ · kỵ nhất Quý Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Mọi việc không nên

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Đường. Hung thần: Du Họa, Thiên Tặc, Trùng Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày