Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày khai trương đẹp tháng 4 năm 2029

Tháng 4/2029, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

7 ngày hợp khai trương tháng 4/2029

Thứ ba, 03/04/2029

Phù hợp

20 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Quý Hợi · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Thành · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Tỵ
Chi tiết ngày 03/04

Thứ tư, 04/04/2029

Rất phù hợp · đẹp nhất

21 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
Kỵ tuổi:
Canh Ngọ
Chi tiết ngày 04/04

Thứ sáu, 06/04/2029

Rất phù hợp

23 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Ngưu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thân
Chi tiết ngày 06/04

Thứ tư, 18/04/2029

Rất phù hợp

5 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày Nguyệt kỵ.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thân
Chi tiết ngày 18/04

Thứ ba, 24/04/2029

Rất phù hợp

11 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Giáp Thân · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Định · sao Dực

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm khai trương.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Canh Dần
Chi tiết ngày 24/04

Thứ bảy, 28/04/2029

Phù hợp

15 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Mậu Tý · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Thành · sao Đê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Mão (05:00–06:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Ngọ
Chi tiết ngày 28/04

Thứ hai, 30/04/2029

Rất phù hợp

17 tháng Ba năm Kỷ Dậu · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên khai trương.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với khai trương.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thân
Chi tiết ngày 30/04

Ngày nên tránh khai trương tháng 4/2029

Ngày khai trương được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày khai trương theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày