Thứ ba
Ngày 03/04/2029
20 tháng Hai năm Kỷ Dậu · ngày Quý Hợi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 20 tháng Hai năm Kỷ Dậu
- Can chi
- Ngày Quý Hợi · tháng Đinh Mão · năm Kỷ Dậu
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Vĩ (tốt)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Tỵ · kỵ nhất Đinh Tỵ
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Rất phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếKhai quangTô tượng, vẽ tranh thờĐính ướcĂn hỏi (nạp thái)May màn cướiLễ trưởng thànhTháo dỡĐộng thổKhởi móngGác đòn dôngNhập trạchLập bàn thờKhai trươngKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiTắm gộiCầu tựXuất hỏaDựng cộtLắp cửa
Không nên làm
Xây đền miếuCưới hỏiChặt câyAn táng
Cát thần: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y. Hung thần: Trùng Nhật, Nguyên Vũ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.
Bài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật
