Xem ngày theo việc
Ngày cưới đẹp tháng 2 năm 2026
Tháng 2/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
4 ngày hợp cưới hỏi tháng 2/2026
Thứ bảy, 07/02/2026
Phù hợp20 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Tý · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Khai · sao Đê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Ngọ
Thứ ba, 10/02/2026
Phù hợp23 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Ất Mão · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Vĩ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Nguyệt kỵ.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Dậu
Thứ tư, 25/02/2026
Phù hợp9 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Canh Ngọ · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Định · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Thông Thư xếp trực Định vào ngày nên làm cưới hỏi.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tý
Thứ năm, 26/02/2026
Rất phù hợp · đẹp nhất10 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Tỉnh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên cưới hỏi.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Sửu
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/2026
- CN 01/02Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T2 02/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T3 03/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 04/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T5 05/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T6 06/02Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Dương Công kỵ nhật.
- CN 08/02Ngày hắc đạo. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T2 09/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T5 12/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên).
- T7 14/02Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- CN 15/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T2 16/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T3 17/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm cưới hỏi.
- T4 18/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T6 20/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Bế kỵ khởi sự.
- T7 21/02Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày hắc đạo.
- T2 23/02Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Ngày Tam nương.
- T6 27/02Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ cưới hỏi. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T7 28/02Ngày hắc đạo. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày cưới hỏi được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày cưới hỏi theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật