Bỏ qua đến nội dung

Chủ nhật

Ngày 15/02/2026

28 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Canh Thân

Thông tin ngày

Âm lịch
28 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Canh Thân · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
Trực
Phá
Thần trực nhật
Tư Mệnh (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Hư (xấu)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Dần · kỵ nhất Giáp Dần
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Đi khám bệnhChữa bệnhPhá dỡ nhàPhá tườngNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Khai trươngCưới hỏi

Cát thần: Dịch Mã, Thiên Hậu, Phổ Hộ, Giải Thần, Trừ Thần, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Phế, Ngũ Ly, Bát Chuyên, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.