Thứ bảy
Ngày 14/02/2026
27 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Kỷ Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 27 tháng Chạp năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Kỷ Mùi · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
- Trực
- Chấp
- Thần trực nhật
- Nguyên Vũ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Nữ (xấu)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Động thổNhập liệmCưới hỏiDi quanAn tángPhá thổ
Không nên làm
Khai trươngLàm bếpKê giườngNhập trạchGác đòn dôngCắt may
Cát thần: Kính An, Ngọc Đường. Hung thần: Tiểu Hao, Bát Chuyên. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.