Bỏ qua đến nội dung

Thứ sáu

Ngày 06/02/2026

19 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Tân Hợi

Thông tin ngày

Âm lịch
19 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Tân Hợi · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
Trực
Thu
Thần trực nhật
Minh Đường (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Cang (xấu)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Tỵ · kỵ nhất Ất Tỵ
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Dương Công kỵ nhật

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Thìn07:00–08:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Chuyển nhàCúng tếKhai quangCầu phúcXuất hànhGiải trừThêm người trong nhàThuê người làmKê giườngĐộng thổKhởi móngGác đòn dôngLắp cửa

Không nên làm

Cưới hỏiAn tángPhá thổLàm xàMua gia súcChăn nuôiĐưa tangLàm bếp

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm. Hung thần: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.