Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 07/02/2026

20 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Tý

Thông tin ngày

Âm lịch
20 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Tý · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
Trực
Khai
Thần trực nhật
Thiên Hình (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Đê (xấu)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Ngọ · kỵ nhất Bính Ngọ
Hướng Sát
Nam
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiKhai quangCầu phúcCầu tựGiải trừĐộng thổKê giườngTrồng trọtĐào aoĐào giếngCúng tếPhá thổMở huyệt, cải táng

Không nên làm

Nhập trạchLàm bếpChặt câyAn tángXuất hỏaXuất hànhMua gia súc

Cát thần: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.