Chủ nhật
Ngày 08/02/2026
21 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Quý Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Chạp năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Quý Sửu · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Chu Tước (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Phòng (tốt)
- Tiết khí
- Lập xuân
- Tuổi xung
- Mùi · kỵ nhất Đinh Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếMay màn cướiCắt maySe tơ, dệt vảiChặt câyLàm xàKê giườngLàm bếpNhập liệmAn tángMở huyệt, cải tángDi quan
Không nên làm
Kiện tụngXuất hỏaNhập trạch
Cát thần: Thiên Ân, Tục Thế, Minh Đường. Hung thần: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.