Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 10/02/2026

23 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Ất Mão

Thông tin ngày

Âm lịch
23 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Mão · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Vĩ (tốt)
Tiết khí
Lập xuân
Tuổi xung
Dậu · kỵ nhất Tân Dậu
Hướng Sát
Tây
Ngày kỵ dân gian
Nguyệt kỵ

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Mùi13:00–14:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiCúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangXuất hànhXuất hỏaTháo dỡĐộng thổGác đòn dôngThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcTreo biển hiệuNhập liệmPhá thổAn tángMở huyệt, cải tángBỏ tangThành phục

Không nên làm

Không ghi nhận.

Cát thần: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối. Hung thần: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.