Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 2 năm 2026

Tháng 2/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

5 ngày hợp xuất hành tháng 2/2026

Thứ sáu, 06/02/2026

Phù hợp

19 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Tân Hợi · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Thu · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Dương Công kỵ nhật.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
Ất Tỵ
Chi tiết ngày 06/02

Thứ tư, 11/02/2026

Phù hợp

24 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Bính Thìn · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Mãn · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Tuất
Chi tiết ngày 11/02

Thứ ba, 17/02/2026

Phù hợp

1 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Thất

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Bính Thìn
Chi tiết ngày 17/02

Thứ năm, 19/02/2026

Phù hợp · đẹp nhất

3 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Giáp Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Khuê

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Sửu (01:00–02:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Canh Ngọ
Chi tiết ngày 19/02

Thứ năm, 26/02/2026

Phù hợp

10 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Tân Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Chấp · sao Tỉnh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Sửu
Chi tiết ngày 26/02

Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/2026

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày