Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 3 năm 2026

Tháng 3/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

9 ngày hợp xuất hành tháng 3/2026

Thứ ba, 03/03/2026

Rất phù hợp

15 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Bính Tý · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Khai · sao Dực

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Ngọ
Chi tiết ngày 03/03

Thứ sáu, 06/03/2026

Phù hợp

18 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Kiến · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Dậu
Chi tiết ngày 06/03

Thứ ba, 10/03/2026

Phù hợp

22 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Quý Mùi · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Định · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
  • − Ngày Tam nương.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Sửu
Chi tiết ngày 10/03

Thứ sáu, 13/03/2026

Phù hợp

25 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Bính Tuất · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Nguy · sao Ngưu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Tỵ (09:00–10:59), Hợi (21:00–22:59)
Kỵ tuổi:
Nhâm Thìn
Chi tiết ngày 13/03

Thứ hai, 16/03/2026

Phù hợp

28 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Sửu · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Khai · sao Nguy

  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Mùi
Chi tiết ngày 16/03

Thứ tư, 18/03/2026

Rất phù hợp

30 tháng Giêng năm Bính Ngọ · ngày Tân Mão · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Kiến · sao Bích

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Ất Dậu
Chi tiết ngày 18/03

Chủ nhật, 22/03/2026

Phù hợp

4 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Ất Mùi · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Tân Sửu
Chi tiết ngày 22/03

Thứ bảy, 28/03/2026

Phù hợp

10 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Tân Sửu · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Khai · sao Liễu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mùi
Chi tiết ngày 28/03

Thứ hai, 30/03/2026

Rất phù hợp · đẹp nhất

12 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Quý Mão · Hoàng đạo (Minh Đường) · trực Kiến · sao Trương

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 30/03

Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/2026

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày