Xem ngày theo việc
Ngày xuất hành tốt tháng 4 năm 2026
Tháng 4/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
6 ngày hợp xuất hành tháng 4/2026
Thứ năm, 02/04/2026
Phù hợp15 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Bính Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Bình · sao Giác
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Tỵ (09:00–10:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Tý
Thứ tư, 08/04/2026
Phù hợp21 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Tý · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thành · sao Cơ
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Sửu (01:00–02:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Ngọ
Chủ nhật, 12/04/2026
Phù hợp25 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Bính Thìn · Hắc đạo (Thiên Hình) · trực Kiến · sao Hư
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Thông Thư xếp trực Kiến vào ngày nên làm xuất hành.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Tuất
Thứ ba, 14/04/2026
Phù hợp27 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Mậu Ngọ · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Mãn · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày Tam nương.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Tý
Thứ tư, 22/04/2026
Rất phù hợp · đẹp nhất6 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Bính Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Trực Khai thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Tý (23:00–00:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thân
Thứ tư, 29/04/2026
Phù hợp13 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Quý Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Chấp · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
- − Ngày Tam nương.
- Giờ tốt:
- Dậu (17:00–18:59), Dần (03:00–04:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Mão
Ngày nên tránh xuất hành tháng 4/2026
- T4 01/04Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Ngày hắc đạo.
- T2 06/04Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T3 07/04Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn. Ngày hắc đạo.
- T5 09/04Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày Tam nương.
- T2 13/04Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 16/04Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định. Ngày hắc đạo.
- T7 18/04Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- CN 19/04Tam nương Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- T3 21/04Nguyệt kỵ Ngày Nguyệt kỵ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành.
- T7 25/04Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T2 27/04Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm xuất hành. Ngày hắc đạo.
- T3 28/04Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ xuất hành. Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T5 30/04Nguyệt kỵ Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Ngày Nguyệt kỵ.
Ngày xuất hành được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật