Thứ tư
Ngày 08/04/2026
21 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 21 tháng Hai năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Nhâm Tý · tháng Tân Mão · năm Bính Ngọ
- Trực
- Thành
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cơ (tốt)
- Tiết khí
- Thanh minh
- Tuổi xung
- Ngọ · kỵ nhất Bính Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Rất phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếCầu phúcCầu tựKhai quangGiải trừĂn hỏi (nạp thái)Lễ trưởng thànhXuất hỏaTháo dỡThêm người trong nhàKê giườngĐộng thổGác đòn dôngXây đền miếuĐào giếngĐào aoNhập liệmDi quanAn tángPhá thổ
Không nên làm
Không ghi nhận.
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Thánh Tâm, Minh Phệ Đối. Hung thần: Tứ Hao, Quy Kỵ, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.