Bỏ qua đến nội dung

Xem ngày theo việc

Ngày xuất hành tốt tháng 5 năm 2026

Tháng 5/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.

11 ngày hợp xuất hành tháng 5/2026

Thứ hai, 04/05/2026

Phù hợp

18 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Mậu Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Khai · sao Tâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59), Mùi (13:00–14:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thân
Chi tiết ngày 04/05

Thứ ba, 05/05/2026

Rất phù hợp

19 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Mão · Hắc đạo (Câu Trận) · trực Khai · sao Vĩ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Dậu
Chi tiết ngày 05/05

Thứ tư, 06/05/2026

Phù hợp

20 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Bế · sao Cơ

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Trực Bế kỵ khởi sự.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Tuất
Chi tiết ngày 06/05

Thứ hai, 11/05/2026

Phù hợp

25 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Nguy

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Định.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Tân Mão
Chi tiết ngày 11/05

Thứ sáu, 15/05/2026

Rất phù hợp

29 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Sửu · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Thành · sao Lâu

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
  • − Ngày hắc đạo.
Giờ tốt:
Thân (15:00–16:59), Tuất (19:00–20:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Mùi
Chi tiết ngày 15/05

Thứ bảy, 16/05/2026

Rất phù hợp · đẹp nhất

30 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Canh Dần · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Thu · sao Vị

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Thìn (07:00–08:59), Tỵ (09:00–10:59)
Kỵ tuổi:
Giáp Thân
Chi tiết ngày 16/05

Chủ nhật, 17/05/2026

Phù hợp

1 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Tân Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Mão

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
Ất Dậu
Chi tiết ngày 17/05

Thứ tư, 20/05/2026

Rất phù hợp

4 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Sâm

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
Kỵ tuổi:
Canh Tý
Chi tiết ngày 20/05

Chủ nhật, 24/05/2026

Phù hợp

8 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Tinh

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • − Thông Thư kỵ xuất hành vào ngày trực Chấp.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Tý (23:00–00:59)
Kỵ tuổi:
tuổi Thìn
Chi tiết ngày 24/05

Thứ tư, 27/05/2026

Phù hợp

11 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Chẩn

  • + Trực Thành thuận cho khởi sự.
  • + Ngày hoàng đạo.
  • + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
Giờ tốt:
Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Ất Mùi
Chi tiết ngày 27/05

Thứ sáu, 29/05/2026

Phù hợp

13 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Quý Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Cang

  • + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên xuất hành.
  • + Trực Khai thuận cho khởi sự.
  • − Ngày Tam nương.
  • − Ngày hắc đạo.
  • − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Giờ tốt:
Ngọ (11:00–12:59), Tý (23:00–00:59), Dần (03:00–04:59)
Kỵ tuổi:
Đinh Dậu
Chi tiết ngày 29/05

Ngày nên tránh xuất hành tháng 5/2026

Ngày xuất hành được chọn thế nào

Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.

Chọn ngày xuất hành theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.

Xem theo tuổi

Bài viết liên quan

Tất cả bài Xem ngày