Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 5 năm 2026
Tháng 5/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
9 ngày hợp động thổ tháng 5/2026
Thứ tư, 06/05/2026
Rất phù hợp20 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Canh Thìn · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Bế · sao Cơ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Dậu (17:00–18:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Tuất
Thứ hai, 11/05/2026
Phù hợp25 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Ất Dậu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Định · sao Nguy
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Dậu (17:00–18:59)
- Kỵ tuổi:
- Tân Mão
Thứ ba, 12/05/2026
Phù hợp26 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Bính Tuất · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Chấp · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Hợi (21:00–22:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Thìn
Thứ sáu, 15/05/2026
Rất phù hợp29 tháng Ba năm Bính Ngọ · ngày Kỷ Sửu · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Thành · sao Lâu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thân (15:00–16:59), Hợi (21:00–22:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Mùi
Chủ nhật, 17/05/2026
Phù hợp1 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Tân Mão · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Khai · sao Mão
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Dậu
Thứ hai, 18/05/2026
Phù hợp2 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Thìn · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Bế · sao Tất
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tuất
Thứ tư, 20/05/2026
Rất phù hợp4 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Giáp Ngọ · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Trừ · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Chủ nhật, 24/05/2026
Phù hợp8 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Chấp · sao Tinh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thìn
Thứ tư, 27/05/2026
Rất phù hợp · đẹp nhất11 tháng Tư năm Bính Ngọ · ngày Tân Sửu · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Thành · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Trực Thành thuận cho khởi sự.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Hợi (21:00–22:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Mùi
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2026
- T7 02/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 03/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo.
- T2 04/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T3 05/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo.
- T5 07/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến.
- T6 08/05Tam nương Ngày Tam nương. Ngày hắc đạo.
- T7 09/05Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Nguyệt kỵ.
- T4 13/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T7 16/05Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T3 19/05Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T5 21/05Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Nguyệt kỵ.
- T7 23/05Tam nương Dương Công kỵ nhật Ngày Dương Công kỵ nhật.
- T2 25/05Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- T5 28/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo.
- CN 31/05Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến. Ngày hắc đạo.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật