Thứ ba
Ngày 14/04/2026
27 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Mậu Ngọ
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 27 tháng Hai năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Mậu Ngọ · tháng Tân Mão · năm Bính Ngọ
- Trực
- Mãn
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Thất (tốt)
- Tiết khí
- Thanh minh
- Tuổi xung
- Tý
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Khai quangXuất hànhGiao dịchLấp hang, bít lỗCưới hỏiCắt tócKhai trươngKê giường
Không nên làm
Cầu phúcXuất hỏaMua sắm tài sảnĐộng thổPhá thổAn tángSửa chữa, xây dựngGác đòn dôngNhập trạch
Cát thần: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức. Hung thần: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Phục Nhật, Thiên Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.