Chủ nhật
Ngày 12/04/2026
25 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Bính Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 25 tháng Hai năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Bính Thìn · tháng Tân Mão · năm Bính Ngọ
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Thiên Hình (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Hư (xấu)
- Tiết khí
- Thanh minh
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Nhâm Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếXuất hànhLuyện gia súcDọn dẹp nhà cửaNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Khai quangChặt câyAn tángPhá thổ
Cát thần: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Ngọc Vũ, Thanh Long. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.