Chủ nhật
Ngày 22/03/2026
4 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Ất Mùi
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 4 tháng Hai năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Ất Mùi · tháng Tân Mão · năm Bính Ngọ
- Trực
- Định
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Mão (xấu)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Sửu · kỵ nhất Tân Sửu
- Hướng Sát
- Tây
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Rất phù hợp
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Phù hợp
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Phù hợp
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cưới hỏiCúng tếKhai quangCầu phúcCầu tựXuất hànhXuất hỏaThêm người trong nhàNhập trạchChuyển nhàKê giườngTháo dỡSửa chữa, xây dựngLắp cửaTreo biển hiệuThu tiền, nạp tàiDọn dẹp nhà cửa
Không nên làm
Động thổChặt câyAn tángĐưa tang
Cát thần: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang. Hung thần: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.