Chủ nhật
Ngày 29/03/2026
11 tháng Hai năm Bính Ngọ · ngày Nhâm Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 11 tháng Hai năm Bính Ngọ
- Can chi
- Ngày Nhâm Dần · tháng Tân Mão · năm Bính Ngọ
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Thanh Long (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Tinh (xấu)
- Tiết khí
- Xuân phân
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Bính Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Dương Công kỵ nhật
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Bình thường
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Lễ trưởng thànhKý kết khế ướcGiao dịchSửa chữa, xây dựngĐộng thổLắp đặt máy mócNhập liệmAn tángPhá thổ
Không nên làm
Cưới hỏiCầu phúcXuất hỏaNhập trạch
Cát thần: Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long, Minh Phệ Đối. Hung thần: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.