Thứ ba
Ngày 03/02/2026
16 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Mậu Thân
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 16 tháng Chạp năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Mậu Thân · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
- Trực
- Nguy
- Thần trực nhật
- Tư Mệnh (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Dực (xấu)
- Tiết khí
- Đại hàn
- Tuổi xung
- Dần
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Bình thường
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tắm gộiMở khoXuất hàng, xuất tiềnKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiTrồng trọtMua gia súcChăn nuôiSăn bắnNhập liệmPhá thổAn táng
Không nên làm
Cầu phúcCưới hỏiKê giườngNhập trạchĐóng thuyền
Cát thần: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh. Hung thần: Du Họa, Ngũ Ly. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.