Xem ngày theo việc
Ngày động thổ đẹp tháng 1 năm 2026
Tháng 1/2026, tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7), chưa xét tuổi người đứng việc.
11 ngày hợp động thổ tháng 1/2026
Thứ bảy, 03/01/2026
Rất phù hợp15 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Đinh Sửu · Hoàng đạo (Kim Đường (Bảo Quang)) · trực Trừ · sao Liễu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Tỵ (09:00–10:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Mùi
Chủ nhật, 04/01/2026
Phù hợp16 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Mậu Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Mãn · sao Tinh
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thân
Thứ tư, 07/01/2026
Phù hợp19 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Tân Tỵ · Hắc đạo (Nguyên Vũ) · trực Định · sao Chẩn
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Mùi (13:00–14:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Ất Hợi
Thứ năm, 08/01/2026
Rất phù hợp · đẹp nhất20 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Ngọ · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Chấp · sao Giác
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Dậu (17:00–18:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Tý
Thứ ba, 13/01/2026
Phù hợp25 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Đinh Hợi · Hắc đạo (Chu Tước) · trực Khai · sao Vĩ
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Quý Tỵ
Thứ sáu, 16/01/2026
Phù hợp28 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Canh Dần · Hắc đạo (Bạch Hổ) · trực Trừ · sao Ngưu
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Ngày hắc đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Thìn (07:00–08:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Giáp Thân
Thứ hai, 19/01/2026
Phù hợp1 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Quý Tỵ · Hoàng đạo (Ngọc Đường) · trực Định · sao Nguy
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Ngọ (11:00–12:59), Mùi (13:00–14:59), Thìn (07:00–08:59)
- Kỵ tuổi:
- Đinh Hợi
Thứ ba, 20/01/2026
Phù hợp2 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Giáp Ngọ · Hắc đạo (Thiên Lao) · trực Chấp · sao Thất
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- − Ngày hắc đạo.
- Giờ tốt:
- Mão (05:00–06:59), Ngọ (11:00–12:59), Thân (15:00–16:59)
- Kỵ tuổi:
- Canh Tý
Thứ năm, 22/01/2026
Phù hợp4 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Bính Thân · Hoàng đạo (Tư Mệnh) · trực Nguy · sao Khuê
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sách ghi ngày này nên làm một việc đi liền với động thổ.
- − Trực Nguy: lịch Việt kỵ việc lớn.
- − Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- Giờ tốt:
- Tuất (19:00–20:59), Mão (05:00–06:59)
- Kỵ tuổi:
- Nhâm Dần
Thứ bảy, 24/01/2026
Phù hợp6 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Mậu Tuất · Hoàng đạo (Thanh Long) · trực Thu · sao Vị
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Tỵ (09:00–10:59), Ngọ (11:00–12:59)
- Kỵ tuổi:
- tuổi Thìn
Thứ tư, 28/01/2026
Rất phù hợp10 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Nhâm Dần · Hoàng đạo (Kim Quỹ) · trực Trừ · sao Sâm
- + Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này nên động thổ.
- + Ngày hoàng đạo.
- + Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm tốt.
- Giờ tốt:
- Mùi (13:00–14:59), Tuất (19:00–20:59)
- Kỵ tuổi:
- Bính Thân
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/2026
- T6 02/01Nguyệt kỵ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến.
- T2 05/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T3 06/01Tam nương Ngày Tam nương. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ.
- T6 09/01Dương Công kỵ nhật Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- T2 12/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày "chư sự bất nghi" (mọi việc không nên). Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 14/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ.
- T5 15/01Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày Tam nương.
- T7 17/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- CN 18/01Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T4 21/01Tam nương Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Trực Phá kỵ khởi sự việc lớn.
- CN 25/01Tam nương Ngày Tam nương. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
- T2 26/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Ngày hắc đạo.
- T3 27/01Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi ngày này kỵ động thổ. Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Thông Thư kỵ động thổ vào ngày trực Kiến.
- T6 30/01Sách ghi ngày "dư sự vật thủ": chỉ dùng cho vài việc đã ghi, không gồm động thổ. Ngày hắc đạo. Sao trực nhật (Nhị thập bát tú) thuộc nhóm xấu.
Ngày động thổ được chọn thế nào
Mỗi ngày được xét theo việc nên làm và việc kỵ mà Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi cho ngày ấy, thần trực nhật hoàng đạo hay hắc đạo, thập nhị trực, sao trực nhật trong Nhị thập bát tú, và các ngày kỵ của lịch Việt (Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ). Ngày phạm điều kỵ nặng bị loại; các ngày còn lại được xếp hạng. Ngày đẹp chung chưa xét tuổi: ngày xung với tuổi người đứng việc vẫn phải bỏ.
Chọn ngày động thổ theo năm sinh của người đứng việc, kèm giờ tốt.
Xem theo tuổiBài viết liên quan
Tất cả bài Xem ngày- Tuổi Kim Lâu, Tam Tai, Hoang Ốc: cách tính và cách hiểu khi cưới hỏi, làm nhàBa cách xét năm theo tuổi trong tục cưới hỏi, làm nhà: công thức, bảng tuổi đầy đủ, ví dụ cụ thể và cách hiểu cho cân bằng.Cập nhật
- 12 Trực là gì? Ý nghĩa Kiến, Trừ, Mãn, Bình… khi chọn ngàyMười hai Trực được tính theo tháng tiết khí, vì sao có ngày trùng Trực, Trực nào hợp việc gì và những chỗ các sách còn khác nhau.Cập nhật