Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 27/01/2026

9 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Tân Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
9 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Tân Sửu · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
Trực
Kiến
Thần trực nhật
Chu Tước (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Chủy (xấu)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Ất Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cúng tếLuyện gia súcLàm chuồng gia súcGặp gỡ họ hàng, bạn bèGiải trừNgoài ra không nên làm việc khác

Không nên làm

Cưới hỏiNhập trạchXuất hànhĐộng thổPhá thổAn tángĐưa tang

Cát thần: Nguyệt Ân, Thủ Nhật, Bất Tương, Yếu An. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.