Thứ tư
Ngày 14/01/2026
26 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Mậu Tý
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 26 tháng Một năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Mậu Tý · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
- Trực
- Bế
- Thần trực nhật
- Kim Quỹ (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Cơ (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Ngọ
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Ngọ11:00–12:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Bình thường
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Rất phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Kê giườngCắt mayGiao dịchKý kết khế ướcNhập liệmDi quanAn tángBỏ tangThành phục
Không nên làm
Mua sắm tài sảnCưới hỏiXuất hànhKhai quangTrồng trọtĐộng thổPhá thổNhập trạchChữa bệnh
Cát thần: Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế. Hung thần: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ, Thiên Hình, Trục Trận. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.