Thứ năm
Ngày 15/01/2026
27 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Kỷ Sửu
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 27 tháng Một năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Kỷ Sửu · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
- Trực
- Kiến
- Thần trực nhật
- Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Đẩu (tốt)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Mùi
- Hướng Sát
- Đông
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Mão05:00–06:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGiải trừLàm chuồng gia súcLuyện gia súcChâm cứuNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Cưới hỏiĐộng thổĐào aoAn táng
Cát thần: Thủ Nhật, Bất Tương, Yếu An. Hung thần: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Vãng Vong, Phục Nhật, Chu Tước. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.