Thứ sáu
Ngày 16/01/2026
28 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Canh Dần
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 28 tháng Một năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Canh Dần · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
- Trực
- Trừ
- Thần trực nhật
- Bạch Hổ (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Ngưu (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Thân · kỵ nhất Giáp Thân
- Hướng Sát
- Bắc
- Ngày kỵ dân gian
- Không
Giờ hoàng đạo
- Giờ Tý23:00–00:59
- Giờ Sửu01:00–02:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Mùi13:00–14:59
- Giờ Tuất19:00–20:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Bình thường
- Khai trươngTheo tuổi →Phù hợp
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Phù hợp
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Phù hợp
- Xuất hànhTheo tuổi →Bình thường
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Tắm gộiTô tượng, vẽ tranh thờKhai quangĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcThu tiền, nạp tàiKhởi móngĐộng thổĐặt chân cộtTháo nướcAn tángPhá thổMở huyệt, cải tángSửa mộLập biaDi quan
Không nên làm
Nhập trạchLắp cửaCúng tếTạ thổ
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ. Hung thần: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.