Bỏ qua đến nội dung

Thứ ba

Ngày 20/01/2026

2 tháng Chạp năm Ất Tỵ · ngày Giáp Ngọ

Thông tin ngày

Âm lịch
2 tháng Chạp năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · tháng Kỷ Sửu · năm Ất Tỵ
Trực
Chấp
Thần trực nhật
Thiên Lao (hắc đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Thất (tốt)
Tiết khí
Đại hàn
Tuổi xung
Tý · kỵ nhất Canh Tý
Hướng Sát
Bắc
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Tý23:00–00:59
  • Giờ Sửu01:00–02:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Ngọ11:00–12:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Dậu17:00–18:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Cưới hỏiĂn hỏi (nạp thái)Đính ướcNhập trạchChuyển nhàKê giườngCúng tếCầu phúcKhai quangXuất hànhGiải trừXuất hỏaTháo dỡĐộng thổMua gia súcTạ thổAn tángPhá thổ

Không nên làm

Chặt câyKhai trươngGiao dịchGác đòn dôngLàm bếpLắp cửaLợp nhà

Cát thần: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ. Hung thần: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư, Thiên Lao. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.