Thứ ba
Ngày 06/01/2026
18 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Canh Thìn
Thông tin ngày
- Âm lịch
- 18 tháng Một năm Ất Tỵ
- Can chi
- Ngày Canh Thìn · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
- Trực
- Bình
- Thần trực nhật
- Thiên Lao (hắc đạo)
- Nhị thập bát tú
- Sao Dực (xấu)
- Tiết khí
- Tiểu hàn
- Tuổi xung
- Tuất · kỵ nhất Giáp Tuất
- Hướng Sát
- Nam
- Ngày kỵ dân gian
- Tam nương
Giờ hoàng đạo
- Giờ Dần03:00–04:59
- Giờ Thìn07:00–08:59
- Giờ Tỵ09:00–10:59
- Giờ Thân15:00–16:59
- Giờ Dậu17:00–18:59
- Giờ Hợi21:00–22:59
Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.
Theo việc
Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày
Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.
- Cưới hỏiTheo tuổi →Nên tránh
- Khai trươngTheo tuổi →Nên tránh
- Nhập trạchTheo tuổi →Nên tránh
- Động thổTheo tuổi →Nên tránh
- Ký hợp đồngTheo tuổi →Nên tránh
- Xuất hànhTheo tuổi →Nên tránh
Việc nên làm và không nên làm
Nên làm
Cúng tếGiải trừSửa sang tường váchSửa đườngNgoài ra không nên làm việc khác
Không nên làm
Không ghi nhận.
Cát thần: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Mã, Bất Tương. Hung thần: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Bạch Hổ. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.