Bỏ qua đến nội dung

Thứ bảy

Ngày 03/01/2026

15 tháng Một năm Ất Tỵ · ngày Đinh Sửu

Thông tin ngày

Âm lịch
15 tháng Một năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Sửu · tháng Mậu Tý · năm Ất Tỵ
Trực
Trừ
Thần trực nhật
Kim Đường (Bảo Quang) (hoàng đạo)
Nhị thập bát tú
Sao Liễu (xấu)
Tiết khí
Đông chí
Tuổi xung
Mùi · kỵ nhất Quý Mùi
Hướng Sát
Đông
Ngày kỵ dân gian
Không

Giờ hoàng đạo

  • Giờ Dần03:00–04:59
  • Giờ Mão05:00–06:59
  • Giờ Tỵ09:00–10:59
  • Giờ Thân15:00–16:59
  • Giờ Tuất19:00–20:59
  • Giờ Hợi21:00–22:59

Giờ Tý của một ngày bắt đầu từ 23:00 tối hôm trước đến 00:59.

Theo việc

Mức phù hợp cho các việc thường chọn ngày

Chưa xét tuổi người tham gia; dùng công cụ để tính theo tuổi.

Việc nên làm và không nên làm

Nên làm

Đính ướcĂn hỏi (nạp thái)Làm xe, nông cụCúng tếCầu phúcXuất hànhLập bàn thờSửa chữa, xây dựngĐộng thổGác đòn dôngKhai trươngGiao dịchKý kết khế ướcChuyển nhàNhập trạchGặp gỡ họ hàng, bạn bèLắp đặt máy mócTrồng trọtMua gia súcLợp nhàKhởi móngKê giườngLàm chuồng gia súc

Không nên làm

Phá thổAn tángĐưa tangXây sinh phần

Cát thần: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương, Phổ Hộ, Bảo Quang. Hung thần: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái. Theo Hiệp Kỷ Biện Phương Thư.